Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X55 - Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X55 - Toán, GDKTPL, Công nghệ nông nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X55 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X55 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX551820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX551821.716
3Công nghệ truyền thôngX551919.717
4Quản trị kinh doanh sốX5518.520.917.5
5Thương mại điện tửX551821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX5520.521.418.5
7Quản trị văn phòngX5519.52216
8Khoa học máy tính X5519.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX5518.7516
10Kỹ thuật máy tínhX5518.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX5518.520.916
12An ninh mạngX5519.2519.318
13Công nghệ ô tôX551819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX5518.519.616
15Điện tử - viễn thôngX5521.2521.317
16Tự động hóaX551918.416
17Cơ điện tửX5519.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X55
19Nghệ thuật sốX55
20Marketing sốX5521.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX5521.1
22Trí tuệ nhân tạo X55
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X55
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X5518.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X55
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X55

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX551819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX55181818.5
3Công nghệ truyền thôngX551919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX5518.519.718.5
5Thương mại điện tửX551819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX5520.520.120
7Quản trị văn phòngX5519.519.419
8Khoa học máy tính X5519.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX5518.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX5518.7519.119
11Công nghệ thông tinX5518.518.218.5
12An ninh mạngX5519.2520.521
13Công nghệ ô tôX551818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX5518.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX5521.2518.720
16Tự động hóaX551918.818.5
17Cơ điện tửX5519.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X55
19Nghệ thuật sốX55
20Marketing sốX5518.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX5520.9
22Trí tuệ nhân tạo X55
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X55
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X5520.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X55
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X55