Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X54 - Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X54 - Toán, GDKTPL, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X54 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X54 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX5418
2Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX5418
3Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX5418
4Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX5420
5Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX5418
6Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X5418
7Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X5420
8Điện tử động cơ hàng khôngX5420
9Thiết bị hàng không và RoboticsX5418
10Kỹ thuật hàng khôngX5424.5
11Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX5424
12Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX5420
13Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX5425
14Kinh tế số*X54
15Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX54
16Digital Marketing; Công nghệ marketingX54
17Thương mại quốc tếX54
18Công nghệ tài chính*X54
19Quản trị nhân lựcX54
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X54
21Kiến trúc cảnh quan*X54
22Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X54
23Quản trị ẩm thực*X54
24Quản trị nhà hàng khách sạnX54
25Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X54
26Quản trị lữ hànhX54
27Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X54
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX54
29Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X54
30Kinh tế hàng khôngX54

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX5422
2Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX5422
3Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX5422
4Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX5423.88
5Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX5422
6Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X5422
7Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X5423.88
8Điện tử động cơ hàng khôngX5423.88
9Thiết bị hàng không và RoboticsX5422
10Kỹ thuật hàng khôngX5427.16
11Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX5426.88
12Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX5423.88
13Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX5427.44
14Kinh tế số*X54
15Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX54
16Digital Marketing; Công nghệ marketingX54
17Thương mại quốc tếX54
18Công nghệ tài chính*X54
19Quản trị nhân lựcX54
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X54
21Kiến trúc cảnh quan*X54
22Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X54
23Quản trị ẩm thực*X54
24Quản trị nhà hàng khách sạnX54
25Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X54
26Quản trị lữ hànhX54
27Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X54
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX54
29Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X54
30Kinh tế hàng khôngX54