Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp X23 - Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp X23 - Toán, Địa lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X23 - VLUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X23 - VLUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1LuậtX23
2Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X23
3Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngX23
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X23
6Công nghệ kỹ thuật cơ khíX23
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX23
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X23
11Công nghệ kỹ thuật ô tôX23
12Năng lượng tái tạoX23
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X23
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX23
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX23
18Kỹ thuật RobotX23
19Kỹ thuật ô tôX23

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1LuậtX23
2Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X23
3Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngX23
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X23
6Công nghệ kỹ thuật cơ khíX23
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX23
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
10Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X23
11Công nghệ kỹ thuật ô tôX23
12Năng lượng tái tạoX23
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)X23
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX23
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc)X23
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX23
18Kỹ thuật RobotX23
19Kỹ thuật ô tôX23