Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X36 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X36 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X36 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X36 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX362119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX3624.5
3Thương mại quốc tếX362322
4Quản trị nhân lựcX3621.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX362016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX361816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X3618
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X3620
9Điện tử động cơ hàng khôngX3620
10Thiết bị hàng không và RoboticsX3618
11Kỹ thuật hàng khôngX3624.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX3624
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX3620
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X3623.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnX3622
16Quản trị lữ hànhX362222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX362525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X362726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX3623.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X362220
21Kinh tế hàng khôngX362322
22Kinh tế số*X36
23Công nghệ tài chính*X36
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX36
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX36
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX36
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X36
28Kiến trúc cảnh quan*X36
29Quản trị ẩm thực*X36
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X36

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX3624.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX3627.16
3Thương mại quốc tếX3626.3120
4Quản trị nhân lựcX3625.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX3623.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX362218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X3622
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X3623.88
9Điện tử động cơ hàng khôngX3623.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsX3622
11Kỹ thuật hàng khôngX3627.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX3626.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX3623.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X3626.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnX3625.75
16Quản trị lữ hànhX3625.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX3627.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X3628.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX3626.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X3625.7520
21Kinh tế hàng khôngX3626.3120
22Kinh tế số*X36
23Công nghệ tài chính*X36
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX36
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX36
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX36
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X36
28Kiến trúc cảnh quan*X36
29Quản trị ẩm thực*X36
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X36