Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X36 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X36 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X36 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X36 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchX36151715
2Truyền thông đa phương tiệnX36151815
3Quan hệ công chúngX36151715
4Quản trị kinh doanhX36151615
5Kinh doanh quốc tếX36151715
6Thương mại điện tửX36151615
7Quản trị nhân lựcX361516
8LuậtX361516
9Luật kinh tếX36151815
10Hệ thống thông tinX361516
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX36151715
12Kiến trúcX361516
13Điều dưỡngX36171919
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX36151815
15Quản trị khách sạnX3615
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX36
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX36
18Thiết kế và trang trí nội thấtX36
19Tiếng Anh doanh nghiệpX36
20Tiếng Anh sư phạmX36
21Tiếng Trung biên phiên dịchX36
22Tiếng Nhật thương mạiX36
23Tiếng Nhật sư phạmX36
24Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX36
25Kinh tế đầu tưX36
26Kinh tế tài chínhX36
27Tham vấn - Trị liệu tâm lýX36
28Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX36
29Social MarketingX36
30Digital MarketingX36
31MartechX36
32Ngân hàng sốX36
33Ngân hàng thương mạiX36
34Tài chính và Đầu tưX36
35Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX36
36Ngân hàng số thanh toán điện tửX36
37Kế toánX36
38Kiểm toánX36
39Khoa học dữ liệuX36
40Trí tuệ nhân tạoX36
41Phát triển phần mềmX36
42Hệ thống nhúng và IoTX36
43Robot và Trí tuệ nhân tạoX36
44Công nghệ bán dẫnX36
45Tự động hóa công nghiệpX36
46Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX3615

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchX36181818
2Truyền thông đa phương tiệnX36181818
3Quan hệ công chúngX36181818
4Quản trị kinh doanhX36181818
5Kinh doanh quốc tếX36181818
6Thương mại điện tửX36181818
7Quản trị nhân lựcX361818
8LuậtX361818
9Luật kinh tếX36181818
10Hệ thống thông tinX361818
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX36181818
12Kiến trúcX361818
13Điều dưỡngX3619.51919.5Học lực lớp 12 từ loại Khá
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX36181818
15Quản trị khách sạnX3618
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX36
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX36
18Thiết kế và trang trí nội thấtX36
19Tiếng Anh doanh nghiệpX36
20Tiếng Anh sư phạmX36
21Tiếng Trung biên phiên dịchX36
22Tiếng Nhật thương mạiX36
23Tiếng Nhật sư phạmX36
24Tiếng Hàn biên phiên dịchX36
25Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX36
26Kinh tế đầu tưX36
27Kinh tế tài chínhX36
28Tham vấn - Trị liệu tâm lýX36
29Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX36
30Social MarketingX36
31Digital MarketingX36
32MartechX36
33Ngân hàng sốX36
34Ngân hàng thương mạiX36
35Tài chính và Đầu tưX36
36Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX36
37Ngân hàng số thanh toán điện tửX36
38Kế toánX36
39Kiểm toánX36
40Khoa học dữ liệuX36
41Trí tuệ nhân tạoX36
42Phát triển phần mềmX36
43Hệ thống nhúng và IoTX36
44Robot và Trí tuệ nhân tạoX36
45Công nghệ bán dẫnX36
46Tự động hóa công nghiệpX36
47Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX3618