Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X32 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X32 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X32 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X32 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX321820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX321821.716
3Công nghệ truyền thôngX321919.717
4Quản trị kinh doanh sốX3218.520.917.5
5Thương mại điện tửX321821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3220.521.418.5
7Quản trị văn phòngX3219.52216
8Khoa học máy tính X3219.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX3218.7516
10Kỹ thuật máy tínhX3218.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX3218.520.916
12An ninh mạngX3219.2519.318
13Công nghệ ô tôX321819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX3218.519.616
15Điện tử - viễn thôngX3221.2521.317
16Tự động hóaX321918.416
17Cơ điện tửX3219.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X32
19Nghệ thuật sốX32
20Marketing sốX3221.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3221.1
22Trí tuệ nhân tạo X32
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X32
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3218.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X32
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X32

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX321819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX32181818.5
3Công nghệ truyền thôngX321919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX3218.519.718.5
5Thương mại điện tửX321819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3220.520.120
7Quản trị văn phòngX3219.519.419
8Khoa học máy tính X3219.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX3218.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX3218.7519.119
11Công nghệ thông tinX3218.518.218.5
12An ninh mạngX3219.2520.521
13Công nghệ ô tôX321818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX3218.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX3221.2518.720
16Tự động hóaX321918.818.5
17Cơ điện tửX3219.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X32
19Nghệ thuật sốX32
20Marketing sốX3218.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3220.9
22Trí tuệ nhân tạo X32
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X32
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3220.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X32
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X32