Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X32 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X32 - Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X32 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X32 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchX32151715
2Truyền thông đa phương tiệnX32151815
3Quan hệ công chúngX32151715
4Quản trị kinh doanhX32151615
5Kinh doanh quốc tếX32151715
6Thương mại điện tửX32151615
7Quản trị nhân lựcX321516
8LuậtX321516
9Luật kinh tếX32151815
10Hệ thống thông tinX321516
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX32151715
12Kiến trúcX321516
13Điều dưỡngX32171919
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX32151815
15Quản trị khách sạnX3215
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX32
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX32
18Thiết kế và trang trí nội thấtX32
19Tiếng Anh doanh nghiệpX32
20Tiếng Anh sư phạmX32
21Tiếng Trung biên phiên dịchX32
22Tiếng Nhật thương mạiX32
23Tiếng Nhật sư phạmX32
24Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX32
25Kinh tế đầu tưX32
26Kinh tế tài chínhX32
27Tham vấn - Trị liệu tâm lýX32
28Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX32
29Social MarketingX32
30Digital MarketingX32
31MartechX32
32Ngân hàng sốX32
33Ngân hàng thương mạiX32
34Tài chính và Đầu tưX32
35Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX32
36Ngân hàng số thanh toán điện tửX32
37Kế toánX32
38Kiểm toánX32
39Khoa học dữ liệuX32
40Trí tuệ nhân tạoX32
41Phát triển phần mềmX32
42Hệ thống nhúng và IoTX32
43Robot và Trí tuệ nhân tạoX32
44Công nghệ bán dẫnX32
45Tự động hóa công nghiệpX32
46Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX3215

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchX32181818
2Truyền thông đa phương tiệnX32181818
3Quan hệ công chúngX32181818
4Quản trị kinh doanhX32181818
5Kinh doanh quốc tếX32181818
6Thương mại điện tửX32181818
7Quản trị nhân lựcX321818
8LuậtX321818
9Luật kinh tếX32181818
10Hệ thống thông tinX321818
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX32181818
12Kiến trúcX321818
13Điều dưỡngX3219.51919.5Học lực lớp 12 từ loại Khá
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX32181818
15Quản trị khách sạnX3218
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX32
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX32
18Thiết kế và trang trí nội thấtX32
19Tiếng Anh doanh nghiệpX32
20Tiếng Anh sư phạmX32
21Tiếng Trung biên phiên dịchX32
22Tiếng Nhật thương mạiX32
23Tiếng Nhật sư phạmX32
24Tiếng Hàn biên phiên dịchX32
25Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX32
26Kinh tế đầu tưX32
27Kinh tế tài chínhX32
28Tham vấn - Trị liệu tâm lýX32
29Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX32
30Social MarketingX32
31Digital MarketingX32
32MartechX32
33Ngân hàng sốX32
34Ngân hàng thương mạiX32
35Tài chính và Đầu tưX32
36Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX32
37Ngân hàng số thanh toán điện tửX32
38Kế toánX32
39Kiểm toánX32
40Khoa học dữ liệuX32
41Trí tuệ nhân tạoX32
42Phát triển phần mềmX32
43Hệ thống nhúng và IoTX32
44Robot và Trí tuệ nhân tạoX32
45Công nghệ bán dẫnX32
46Tự động hóa công nghiệpX32
47Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX3218