Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X39 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X39 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X39 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X39 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX391820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX391821.716
3Công nghệ truyền thôngX391919.717
4Quản trị kinh doanh sốX3918.520.917.5
5Thương mại điện tửX391821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3920.521.418.5
7Quản trị văn phòngX3919.52216
8Khoa học máy tính X3919.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX3918.7516
10Kỹ thuật máy tínhX3918.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX3918.520.916
12An ninh mạngX3919.2519.318
13Công nghệ ô tôX391819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX3918.519.616
15Điện tử - viễn thôngX3921.2521.317
16Tự động hóaX391918.416
17Cơ điện tửX3919.7520.116
18Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)X39
19Tài chính số (Fintech)X39
20Nghệ thuật sốX39
21Marketing sốX3921.5
22Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3921.1
23Trí tuệ nhân tạo X39
24Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X39
25Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3918.7
26Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X39
27Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X39

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX391819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX39181818.5
3Công nghệ truyền thôngX391919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX3918.519.718.5
5Thương mại điện tửX391819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3920.520.120
7Quản trị văn phòngX3919.519.419
8Khoa học máy tính X3919.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX3918.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX3918.7519.119
11Công nghệ thông tinX3918.518.218.5
12An ninh mạngX3919.2520.521
13Công nghệ ô tôX391818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX3918.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX3921.2518.720
16Tự động hóaX391918.818.5
17Cơ điện tửX3919.7519.118.5
18Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ)X39
19Tài chính số (Fintech)X39
20Nghệ thuật sốX39
21Marketing sốX3918.8
22Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3920.9
23Trí tuệ nhân tạo X39
24Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X39
25Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3920.6
26Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X39
27Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X39