Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X35 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X35 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X35 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X35 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX351820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX351821.716
3Công nghệ truyền thôngX351919.717
4Quản trị kinh doanh sốX3518.520.917.5
5Thương mại điện tửX351821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3520.521.418.5
7Quản trị văn phòngX3519.52216
8Khoa học máy tính X3519.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX3518.7516
10Kỹ thuật máy tínhX3518.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX3518.520.916
12An ninh mạngX3519.2519.318
13Công nghệ ô tôX351819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX3518.519.616
15Điện tử - viễn thôngX3521.2521.317
16Tự động hóaX351918.416
17Cơ điện tửX3519.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X35
19Nghệ thuật sốX35
20Marketing sốX3521.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3521.1
22Trí tuệ nhân tạo X35
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X35
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3518.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X35
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX351819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX35181818.5
3Công nghệ truyền thôngX351919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX3518.519.718.5
5Thương mại điện tửX351819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3520.520.120
7Quản trị văn phòngX3519.519.419
8Khoa học máy tính X3519.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX3518.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX3518.7519.119
11Công nghệ thông tinX3518.518.218.5
12An ninh mạngX3519.2520.521
13Công nghệ ô tôX351818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX3518.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX3521.2518.720
16Tự động hóaX351918.818.5
17Cơ điện tửX3519.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X35
19Nghệ thuật sốX35
20Marketing sốX3518.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3520.9
22Trí tuệ nhân tạo X35
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X35
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3520.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X35
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X35