Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X35 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X35 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X35 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X35 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchX35151715
2Truyền thông đa phương tiệnX35151815
3Quan hệ công chúngX35151715
4Quản trị kinh doanhX35151615
5Kinh doanh quốc tếX35151715
6Thương mại điện tửX35151615
7Quản trị nhân lựcX351516
8LuậtX351516
9Luật kinh tếX35151815
10Hệ thống thông tinX351516
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX35151715
12Kiến trúcX351516
13Điều dưỡngX35171919
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX35151815
15Quản trị khách sạnX3515
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX35
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX35
18Thiết kế và trang trí nội thấtX35
19Tiếng Anh doanh nghiệpX35
20Tiếng Anh sư phạmX35
21Tiếng Trung biên phiên dịchX35
22Tiếng Nhật thương mạiX35
23Tiếng Nhật sư phạmX35
24Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX35
25Kinh tế đầu tưX35
26Kinh tế tài chínhX35
27Tham vấn - Trị liệu tâm lýX35
28Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX35
29Social MarketingX35
30Digital MarketingX35
31MartechX35
32Ngân hàng sốX35
33Ngân hàng thương mạiX35
34Tài chính và Đầu tưX35
35Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX35
36Ngân hàng số thanh toán điện tửX35
37Kế toánX35
38Kiểm toánX35
39Khoa học dữ liệuX35
40Trí tuệ nhân tạoX35
41Phát triển phần mềmX35
42Hệ thống nhúng và IoTX35
43Robot và Trí tuệ nhân tạoX35
44Công nghệ bán dẫnX35
45Tự động hóa công nghiệpX35
46Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX3515

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchX35181818
2Truyền thông đa phương tiệnX35181818
3Quan hệ công chúngX35181818
4Quản trị kinh doanhX35181818
5Kinh doanh quốc tếX35181818
6Thương mại điện tửX35181818
7Quản trị nhân lựcX351818
8LuậtX351818
9Luật kinh tếX35181818
10Hệ thống thông tinX351818
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX35181818
12Kiến trúcX351818
13Điều dưỡngX3519.51919.5Học lực lớp 12 từ loại Khá
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX35181818
15Quản trị khách sạnX3518
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX35
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX35
18Thiết kế và trang trí nội thấtX35
19Tiếng Anh doanh nghiệpX35
20Tiếng Anh sư phạmX35
21Tiếng Trung biên phiên dịchX35
22Tiếng Nhật thương mạiX35
23Tiếng Nhật sư phạmX35
24Tiếng Hàn biên phiên dịchX35
25Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX35
26Kinh tế đầu tưX35
27Kinh tế tài chínhX35
28Tham vấn - Trị liệu tâm lýX35
29Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX35
30Social MarketingX35
31Digital MarketingX35
32MartechX35
33Ngân hàng sốX35
34Ngân hàng thương mạiX35
35Tài chính và Đầu tưX35
36Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX35
37Ngân hàng số thanh toán điện tửX35
38Kế toánX35
39Kiểm toánX35
40Khoa học dữ liệuX35
41Trí tuệ nhân tạoX35
42Phát triển phần mềmX35
43Hệ thống nhúng và IoTX35
44Robot và Trí tuệ nhân tạoX35
45Công nghệ bán dẫnX35
46Tự động hóa công nghiệpX35
47Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX3518