Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X31 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X31 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X31 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X31 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX311820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX311821.716
3Công nghệ truyền thôngX311919.717
4Quản trị kinh doanh sốX3118.520.917.5
5Thương mại điện tửX311821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3120.521.418.5
7Quản trị văn phòngX3119.52216
8Khoa học máy tính X3119.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX3118.7516
10Kỹ thuật máy tínhX3118.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX3118.520.916
12An ninh mạngX3119.2519.318
13Công nghệ ô tôX311819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX3118.519.616
15Điện tử - viễn thôngX3121.2521.317
16Tự động hóaX311918.416
17Cơ điện tửX3119.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X31
19Nghệ thuật sốX31
20Marketing sốX3121.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3121.1
22Trí tuệ nhân tạo X31
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X31
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3118.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X31
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X31

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX311819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX31181818.5
3Công nghệ truyền thôngX311919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX3118.519.718.5
5Thương mại điện tửX311819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX3120.520.120
7Quản trị văn phòngX3119.519.419
8Khoa học máy tính X3119.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX3118.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX3118.7519.119
11Công nghệ thông tinX3118.518.218.5
12An ninh mạngX3119.2520.521
13Công nghệ ô tôX311818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX3118.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX3121.2518.720
16Tự động hóaX311918.818.5
17Cơ điện tửX3119.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X31
19Nghệ thuật sốX31
20Marketing sốX3118.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX3120.9
22Trí tuệ nhân tạo X31
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X31
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X3120.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X31
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X31