Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X31 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp X31 - Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X31 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X31 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchX31151715
2Truyền thông đa phương tiệnX31151815
3Quan hệ công chúngX31151715
4Quản trị kinh doanhX31151615
5Kinh doanh quốc tếX31151715
6Thương mại điện tửX31151615
7Quản trị nhân lựcX311516
8LuậtX311516
9Luật kinh tếX31151815
10Hệ thống thông tinX311516
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX31151715
12Kiến trúcX311516
13Điều dưỡngX31171919
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX31151815
15Quản trị khách sạnX3115
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX31
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX31
18Thiết kế và trang trí nội thấtX31
19Tiếng Anh doanh nghiệpX31
20Tiếng Anh sư phạmX31
21Tiếng Trung biên phiên dịchX31
22Tiếng Nhật thương mạiX31
23Tiếng Nhật sư phạmX31
24Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX31
25Kinh tế đầu tưX31
26Kinh tế tài chínhX31
27Tham vấn - Trị liệu tâm lýX31
28Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX31
29Social MarketingX31
30Digital MarketingX31
31MartechX31
32Ngân hàng sốX31
33Ngân hàng thương mạiX31
34Tài chính và Đầu tưX31
35Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX31
36Ngân hàng số thanh toán điện tửX31
37Kế toánX31
38Kiểm toánX31
39Khoa học dữ liệuX31
40Trí tuệ nhân tạoX31
41Phát triển phần mềmX31
42Hệ thống nhúng và IoTX31
43Robot và Trí tuệ nhân tạoX31
44Công nghệ bán dẫnX31
45Tự động hóa công nghiệpX31
46Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX3115

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tiếng Nhật biên phiên dịchX31181818
2Truyền thông đa phương tiệnX31181818
3Quan hệ công chúngX31181818
4Quản trị kinh doanhX31181818
5Kinh doanh quốc tếX31181818
6Thương mại điện tửX31181818
7Quản trị nhân lựcX311818
8LuậtX311818
9Luật kinh tếX31181818
10Hệ thống thông tinX311818
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX31181818
12Kiến trúcX311818
13Điều dưỡngX3119.51919.5Học lực lớp 12 từ loại Khá
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX31181818
15Quản trị khách sạnX3118
16Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnX31
17Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhX31
18Thiết kế và trang trí nội thấtX31
19Tiếng Anh doanh nghiệpX31
20Tiếng Anh sư phạmX31
21Tiếng Trung biên phiên dịchX31
22Tiếng Nhật thương mạiX31
23Tiếng Nhật sư phạmX31
24Tiếng Hàn biên phiên dịchX31
25Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiX31
26Kinh tế đầu tưX31
27Kinh tế tài chínhX31
28Tham vấn - Trị liệu tâm lýX31
29Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpX31
30Social MarketingX31
31Digital MarketingX31
32MartechX31
33Ngân hàng sốX31
34Ngân hàng thương mạiX31
35Tài chính và Đầu tưX31
36Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaX31
37Ngân hàng số thanh toán điện tửX31
38Kế toánX31
39Kiểm toánX31
40Khoa học dữ liệuX31
41Trí tuệ nhân tạoX31
42Phát triển phần mềmX31
43Hệ thống nhúng và IoTX31
44Robot và Trí tuệ nhân tạoX31
45Công nghệ bán dẫnX31
46Tự động hóa công nghiệpX31
47Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnX3118