Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - SKV - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X03; TH8; K22; E01 - SKV - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Sư phạm công nghệX03; TH8; K22; E012019
2Công nghệ kỹ thuật máy tínhX03; TH8; K22; E011516
3Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E011517
4Công nghệ kỹ thuật cơ khíX03; TH8; K22; E0118.217
5Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E0116.217
6Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửX03; TH8; K22; E0119.217
7Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E012018
8Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)X03; TH8; K22; E011716
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX03; TH8; K22; E0121.519.5
10Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)X03; TH8; K22; E011516
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX03; TH8; K22; E0122.519.5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Sư phạm công nghệX03; TH8; K22; E012224
2Công nghệ kỹ thuật máy tínhX03; TH8; K22; E011718
3Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E011719
4Công nghệ kỹ thuật cơ khíX03; TH8; K22; E0120.219
5Công nghệ chế tạo máyX03; TH8; K22; E0118.219
6Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửX03; TH8; K22; E0121.219
7Công nghệ kỹ thuật ô tôX03; TH8; K22; E012220
8Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh)X03; TH8; K22; E011918
9Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX03; TH8; K22; E0123.521.5
10Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)X03; TH8; K22; E011718
11Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX03; TH8; K22; E0124.521.5