Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản lý giáo dụcX03; TH8; K22; E0122.59
2Giáo dục Tiểu họcX03; TH8; K22; E0125.12
3Giáo dục chính trịX03; TH8; K22; E0125.66
4Sư phạm Toán họcX03; TH8; K22; E0127.9
5Sư phạm Ngữ vănX03; TH8; K22; E0126.58
6Tâm lí họcX03; TH8; K22; E0122.25
7Quốc tế họcX03; TH8; K22; E0121
8Việt Nam họcX03; TH8; K22; E0121
9Thông tin - Thư việnX03; TH8; K22; E0126.48
10Quản trị kinh doanhX03; TH8; K22; E0120.25
11Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)X03; TH8; K22; E0119
12Kinh doanh quốc tếX03; TH8; K22; E0121.31
13Tài chính - Ngân hàngX03; TH8; K22; E0120.01
14Kế toánX03; TH8; K22; E0119.95
15Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)X03; TH8; K22; E0119.25
16Kiểm toánX03; TH8; K22; E0121.71
17Quản trị văn phòngX03; TH8; K22; E0121.7
18LuậtX03; TH8; K22; E0121.58
19Khoa học môi trườngX03; TH8; K22; E0118.72
20Khoa học dữ liệuX03; TH8; K22; E0122.05
21Kỹ thuật phần mềmX03; TH8; K22; E0121
22Trí tuệ nhân tạoX03; TH8; K22; E0122
23Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E0121
24Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)X03; TH8; K22; E0121.01
25Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX03; TH8; K22; E0121.54
26Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX03; TH8; K22; E0120.24
27Công nghệ kỹ thuật môi trườngX03; TH8; K22; E0118.43
28Kỹ thuật điệnX03; TH8; K22; E0119.93
29Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)X03; TH8; K22; E0119.96
30Du lịchX03; TH8; K22; E0121.95
31Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngX03; TH8; K22; E0120.83