Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X03; TH8; K22; E01 - Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế đầu tưX03; TH8; K22; E0120.3520.6
2Kinh tế phát triểnX03; TH8; K22; E0119.2519.85
3Công nghệ thông tinX03; TH8; K22; E0118.521
4Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)X03; TH8; K22; E0121.3521.85
5Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)X03; TH8; K22; E0120.8521.75
6Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngX03; TH8; K22; E0120.520.5
7Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)X03; TH8; K22; E0120.8520.75
8Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)X03; TH8; K22; E0118.518.35
9Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)X03; TH8; K22; E011819.98
10Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX03; TH8; K22; E0117.4516.1
11Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)X03; TH8; K22; E011716.1
12Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)X03; TH8; K22; E011716.1
13Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)X03; TH8; K22; E011716.1
14Kỹ thuật cấp thoát nướcX03; TH8; K22; E0117.116.1
15Kinh tế Xây dựngX03; TH8; K22; E012120.85
16Quản lý xây dựngX03; TH8; K22; E011919.5
17Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)X03; TH8; K22; E0118.2518.6
18Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)X03; TH8; K22; E0122.2522