Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp H10; H11; H06 - Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp H10; H11; H06 - Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaH10; H11; H0630.2831.531Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
2Thiết kế thời trangH10; H11; H0628.7330.626.5Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
3Kiến trúcH10; H11; H0628.5429.827Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
4Thiết kế nội thấtH10; H11; H0628.4329.727Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, vẽ nhân 2
5Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnH10; H11; H0628.83126Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 6.00, Vẽ TTTM nhân 2
6Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnH10; H11; H0625.628.522Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
7Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH10; H11; H0626.124Vẽ HHMT hoặc Vẽ TTM ≥ 5.00, Vẽ TTM nhân 2
8Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)H10; H11; H06
9Kiến trúc đô thịH10; H11; H06
10Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaH10; H11; H06