Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp H10; H11; H06 - Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đại Nam xét tuyển theo tổ hợp H10; H11; H06 - Ngữ Văn, Ngoại ngữ, năng khiếu mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối H10; H11; H06 - DNU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối H10; H11; H06 - DNU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnH10; H11; H06
2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhH10; H11; H06
3Thiết kế và trang trí nội thấtH10; H11; H06
4Tiếng Anh doanh nghiệpH10; H11; H06
5Tiếng Anh sư phạmH10; H11; H06
6Tiếng Trung biên phiên dịchH10; H11; H06
7Tiếng Nhật biên phiên dịchH10; H11; H06
8Tiếng Nhật thương mạiH10; H11; H06
9Tiếng Nhật sư phạmH10; H11; H06
10Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiH10; H11; H06
11Kinh tế đầu tưH10; H11; H06
12Kinh tế tài chínhH10; H11; H06
13Tham vấn - Trị liệu tâm lýH10; H11; H06
14Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpH10; H11; H06
15Truyền thông đa phương tiệnH10; H11; H06
16Quan hệ công chúngH10; H11; H06
17Quản trị kinh doanhH10; H11; H06
18Social MarketingH10; H11; H06
19Digital MarketingH10; H11; H06
20MartechH10; H11; H06
21Kinh doanh quốc tếH10; H11; H06
22Thương mại điện tửH10; H11; H06
23Ngân hàng sốH10; H11; H06
24Ngân hàng thương mạiH10; H11; H06
25Tài chính và Đầu tưH10; H11; H06
26Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaH10; H11; H06
27Ngân hàng số thanh toán điện tửH10; H11; H06
28Kế toánH10; H11; H06
29Kiểm toánH10; H11; H06
30Quản trị nhân lựcH10; H11; H06
31LuậtH10; H11; H06
32Luật kinh tếH10; H11; H06
33Hệ thống thông tinH10; H11; H06
34Phát triển phần mềmH10; H11; H06
35Hệ thống nhúng và IoTH10; H11; H06
36Công nghệ bán dẫnH10; H11; H06
37Tự động hóa công nghiệpH10; H11; H06
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứngH10; H11; H06
39Điều dưỡngH10; H11; H06
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhH10; H11; H06
41Quản trị khách sạnH10; H11; H06
42Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnH10; H11; H06

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họa Đa phương tiệnH10; H11; H06
2Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hìnhH10; H11; H06
3Thiết kế và trang trí nội thấtH10; H11; H06
4Tiếng Anh doanh nghiệpH10; H11; H06
5Tiếng Anh sư phạmH10; H11; H06
6Tiếng Trung biên phiên dịchH10; H11; H06
7Tiếng Nhật biên phiên dịchH10; H11; H06
8Tiếng Nhật thương mạiH10; H11; H06
9Tiếng Nhật sư phạmH10; H11; H06
10Tiếng Hàn biên phiên dịchH10; H11; H06
11Tiếng Hàn kinh doanh thương mạiH10; H11; H06
12Kinh tế đầu tưH10; H11; H06
13Kinh tế tài chínhH10; H11; H06
14Tham vấn - Trị liệu tâm lýH10; H11; H06
15Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệpH10; H11; H06
16Truyền thông đa phương tiệnH10; H11; H06
17Quan hệ công chúngH10; H11; H06
18Quản trị kinh doanhH10; H11; H06
19Social MarketingH10; H11; H06
20Digital MarketingH10; H11; H06
21MartechH10; H11; H06
22Kinh doanh quốc tếH10; H11; H06
23Thương mại điện tửH10; H11; H06
24Ngân hàng sốH10; H11; H06
25Ngân hàng thương mạiH10; H11; H06
26Tài chính và Đầu tưH10; H11; H06
27Công nghệ Blockchain và tiền mã hóaH10; H11; H06
28Ngân hàng số thanh toán điện tửH10; H11; H06
29Kế toánH10; H11; H06
30Kiểm toánH10; H11; H06
31Quản trị nhân lựcH10; H11; H06
32LuậtH10; H11; H06
33Luật kinh tếH10; H11; H06
34Hệ thống thông tinH10; H11; H06
35Phát triển phần mềmH10; H11; H06
36Hệ thống nhúng và IoTH10; H11; H06
37Công nghệ bán dẫnH10; H11; H06
38Tự động hóa công nghiệpH10; H11; H06
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứngH10; H11; H06
40Điều dưỡngH10; H11; H06
41Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhH10; H11; H06
42Quản trị khách sạnH10; H11; H06
43Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiếnH10; H11; H06