Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | X72 | 15 | |||
| 2 | Sư phạm công nghệ | X72 | 23.85 | |||
| 3 | Luật | X72 | 20 | |||
| 4 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X72 | 15 | |||
| 5 | Công tác xã hội | X72 | 15 | |||
| 6 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X72 | 15 | |||
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X72 | 15 | |||
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X72 | 15 | |||
| 9 | Du lịch | X72 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | X72 | 18 | |||
| 2 | Luật | X72 | 18 | Học lực lớp 12 giỏi hoặc ĐXTN 8.5 | ||
| 3 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X72 | 18 | |||
| 4 | Công tác xã hội | X72 | 18 | |||
| 5 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X72 | 18 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | X72 | 18 | |||
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X72 | 18 | |||
| 8 | Du lịch | X72 | ||||