Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mẩm non | M01 | 24.2 | 23.51 | 20.8 | |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | M01 | ||||
| 3 | Sư phạm Lịch sử | M01 | ||||
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viênTHCS) | M01 | ||||
| 5 | Lịch sử | M01 | ||||
| 6 | Quốc tế học | M01 | ||||
| 7 | Việt Nam học | M01 | ||||
| 8 | Thông tin - Thư viện | M01 | ||||
| 9 | Luật | M01 | ||||
| 10 | Du lịch | M01 | ||||