Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế xây dựng | X26, K01 | 24.9 | 23.9 | 22.4 | |
| 2 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | X26, K01 | 24.1 | 23.45 | 21.25 | |
| 3 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | X26, K01 | 23.65 | 23.25 | 21.5 | |
| 4 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | X26, K01 | 23.5 | 22.5 | 19.4 | |
| 5 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | X26, K01 | 24.35 | 22.9 | ||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X26, K01 | 23.6 | |||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | X26, K01 | 26 | 24.8 | 24.49 | |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | X26, K01 | 25.6 | 23.9 | ||
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | X26, K01 | 25.2 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 25.6 | 24.75 | 24.25 | |
| 11 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | X26, K01 | 25.1 | 24 | ||
| 12 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | X26, K01 | 25.35 | |||
| 13 | Khoa học máy tính | X26, K01 | 25.5 | 24.6 | 23.91 | |
| 14 | Khoa học dữ liệu (*) | X26, K01 | 25 | |||
| 15 | Quản lý dự án (*) | X26, K01 | 24.55 | 21 | ||
| 16 | Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | X26, K01 | 22.7 | 22 | 22.9 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế xây dựng | X26, K01 | 26.18 | 26 | ||
| 2 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | X26, K01 | 25.58 | 25.5 | ||
| 3 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | X26, K01 | 25.24 | 25.5 | ||
| 4 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | X26, K01 | 25.13 | 24.75 | 26.86 | |
| 5 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | X26, K01 | 25.77 | 25 | ||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X26, K01 | 25.2 | |||
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | X26, K01 | 27 | 27.5 | ||
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | X26, K01 | 26.7 | 26.75 | ||
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | X26, K01 | 26.4 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 26.7 | 27.25 | ||
| 11 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | X26, K01 | 26.33 | 27.25 | ||
| 12 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | X26, K01 | 26.52 | |||
| 13 | Khoa học máy tính | X26, K01 | 26.63 | 27.25 | ||
| 14 | Khoa học dữ liệu (*) | X26, K01 | 26.25 | |||
| 15 | Quản lý dự án (*) | X26, K01 | 25.92 | 26.5 | ||
| 16 | Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ) | X26, K01 | 24.53 | 23.63 | ||