Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - DAU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - DAU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhX26, K0116.516
2Ngôn ngữ Trung QuốcX26, K0116.516
3Quản trị kinh doanhX26, K0116.516
4Tài chính - Ngân hàngX26, K0116.516
5Kế toánX26, K0116.516
6Công nghệ thông tinX26, K0116.516
7CNKT điện, điện tửX26, K0116.516
8Logistics & QL chuỗi cung ứngX26, K0116.516
9Kiến trúcX26, K0116.516
10Thiết kế nội thấtX26, K0116.516
11Kỹ thuật xây dựngX26, K0116.516
12KTXD công trình giao thôngX26, K0116.516
13Quản lý xây dựngX26, K0116.516
14Quản trị DV du lịch & lữ hànhX26, K0116.516
15Quản trị khách sạnX26, K0116.516

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế đồ họaX26, K0119.5
2Ngôn ngữ AnhX26, K0119.519
3Ngôn ngữ Trung QuốcX26, K011919
4Quản trị kinh doanhX26, K011919
5Tài chính - Ngân hàngX26, K011919
6Kế toánX26, K011919
7Công nghệ thông tinX26, K011919
8CNKT điện, điện tửX26, K011919
9Logistics & QL chuỗi cung ứngX26, K011919
10Kiến trúcX26, K011919
11Thiết kế nội thấtX26, K011919
12Kỹ thuật xây dựngX26, K011919
13KTXD công trình giao thôngX26, K011919
14Quản lý xây dựngX26, K011919
15Quản trị DV du lịch & lữ hànhX26, K011919
16Quản trị khách sạnX26, K011919