Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - DAU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - DAU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhX26, K011619.517
2Ngôn ngữ Trung QuốcX26, K01162421
3Quản trị kinh doanhX26, K011619.517
4Tài chính - Ngân hàngX26, K011619.517
5Kế toánX26, K011619.517
6Công nghệ thông tinX26, K01162323
7CNKT điện, điện tửX26, K011617
8Logistics & QL chuỗi cung ứngX26, K011619.517
9Kiến trúcX26, K01162120
10Thiết kế nội thấtX26, K01162120
11Kỹ thuật xây dựngX26, K011619.517
12KTXD công trình giao thôngX26, K011619.517
13Quản lý xây dựngX26, K011619.517
14Quản trị DV du lịch & lữ hànhX26, K011619.517
15Quản trị khách sạnX26, K011619.517

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhX26, K011919.519
2Ngôn ngữ Trung QuốcX26, K01192019.5
3Quản trị kinh doanhX26, K011919.519
4Tài chính - Ngân hàngX26, K011919.519
5Kế toánX26, K011919.519
6Công nghệ thông tinX26, K01192019.5
7CNKT điện, điện tửX26, K011919
8Logistics & QL chuỗi cung ứngX26, K011919.519
9Kiến trúcX26, K01192121
10Thiết kế nội thấtX26, K01192121
11Kỹ thuật xây dựngX26, K011919.519
12KTXD công trình giao thôngX26, K011919.519
13Quản lý xây dựngX26, K011919.519
14Quản trị DV du lịch & lữ hànhX26, K011919.519
15Quản trị khách sạnX26, K011919.5