Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | 20 | 22.05 | 24.51 | |
| 2 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | X26, K01 | 18.5 | 22.5 | 24.05 | |
| 3 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | X26, K01 | 24.25 | |||
| 4 | An toàn thông tin | X26, K01 | 21 | 23 | 24.05 | |
| 5 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | X26, K01 | 18.35 | 21.65 | 20.3 | |
| 6 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X26, K01 | 23 | 25.01 | 23.14 | |