Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*X26, K01
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)X26, K01
3Kinh doanh sốX26, K01
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)X26, K0121
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingX26, K01
6Thương mại quốc tếX26, K01
7Công nghệ tài chính*X26, K01
8Quản trị nhân lựcX26, K01
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX26, K0118
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX26, K0118
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX26, K0118
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX26, K0120
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX26, K0118
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X26, K0118
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnX26, K01
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X26, K0120
17Điện tử động cảng hàng khôngX26, K0120
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsX26, K0118
19Kỹ thuật hàng không X26, K0124.5
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X26, K0124
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX26, K0124
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX26, K0120
23Kiến trúc cảnh quan*X26, K01
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X26, K01
25Quản trị ẩm thực*X26, K01
26Quản trị nhà hàng khách sạnX26, K01
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X26, K01
28Quản trị lữ hànhX26, K01
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX26, K0125
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X26, K0127
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcX26, K01
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X26, K0122
33Kinh tế hàng khôngX26, K01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*X26, K01
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)X26, K01
3Kinh doanh sốX26, K01
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)X26, K0124.81
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingX26, K01
6Thương mại quốc tếX26, K01
7Công nghệ tài chính*X26, K01
8Quản trị nhân lựcX26, K01
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX26, K0122
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX26, K0122
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX26, K0122
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX26, K0123.8818
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX26, K012218
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X26, K0122
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnX26, K01
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X26, K0123.88
17Điện tử động cảng hàng khôngX26, K0123.88
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsX26, K0122
19Kỹ thuật hàng không X26, K0127.1624
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X26, K0126.8824
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX26, K0126.88
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX26, K0123.88
23Kiến trúc cảnh quan*X26, K01
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X26, K01
25Quản trị ẩm thực*X26, K01
26Quản trị nhà hàng khách sạnX26, K01
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X26, K01
28Quản trị lữ hànhX26, K01
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX26, K0127.44
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X26, K0128.5
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcX26, K01
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X26, K0125.75
33Kinh tế hàng khôngX26, K01