Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng | X26, K01 | 28.59 | 33 | 32.5 | Toán nhân 2 |
| 2 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | X26, K01 | 28.59 | Toán nhân 2 | ||
| 3 | Kế toán | X26, K01 | 27.12 | 32.4 | 31.6 | Toán nhân 2 |
| 4 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | X26, K01 | 28.23 | Toán nhân 2 | ||
| 5 | Toán ứng dụng | X26, K01 | 26.39 | 31 | 31.3 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 6 | Thống kê | X26, K01 | 23.75 | 28.5 | 27.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 7 | Khoa học máy tính | X26, K01 | 30.52 | 33 | 33.35 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X26, K01 | 27.03 | 31.2 | 32.1 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | X26, K01 | 29.58 | 33.3 | 33.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | X26, K01 | 28.3 | 31.3 | 29.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 11 | Kỹ thuật điện | X26, K01 | 27.36 | 30 | 26 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 12 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X26, K01 | 27.59 | 31.2 | 28.7 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X26, K01 | 29.1 | 31.85 | 31 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 14 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 21 | 26 | Toán nhân 2 | |
| 15 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 21 | 24 | Toán nhân 2 | |
| 16 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 24 | 28 | Toán nhân 2 | |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 24 | 28 | Toán nhân 2 | |
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 24 | 24 | Toán nhân 2 | |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | X26, K01 | 23 | 28.7 | 30.25 | Toán nhân 2 |
| 20 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | X26, K01 | 23 | 27 | 28 | Toán nhân 2 |
| 21 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | X26, K01 | 25.2 | 30.8 | 32.25 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | X26, K01 | 24.5 | 30.9 | 31.4 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 23 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | X26, K01 | 25.1 | 23 | 24 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 24 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | X26, K01 | 24.7 | 26 | 24 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | X26, K01 | 25.5 | 26.7 | 24 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | X26, K01 | 20 | 22 | 23 | Toán nhân 2 |
| 27 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 21 | 26 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 28 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 21 | 24 | 22 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 29 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 24 | 28 | 31 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 30 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 24 | 28 | 31 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 31 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X26, K01 | 24 | 24 | 24 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 32 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X26, K01 | 24 | 28 | 31 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 33 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | X26, K01 | 22 | 28 | 26 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 34 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X26, K01 | 21 | 24 | 24 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 35 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X26, K01 | 20 | 22 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 36 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X26, K01 | 20 | 22 | Toán hệ số 2 | |
| 37 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X26, K01 | 20 | 22 | 22 | Toán hệ số 2 |
| 38 | Công nghệ tài chính | X26, K01 | ||||
| 39 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | ||||
| 40 | Hệ thống thông tin | X26, K01 | ||||
| 41 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X26, K01 | ||||
| 42 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X26, K01 | ||||
| 43 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X26, K01 | ||||
| 44 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X26, K01 | ||||
| 45 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X26, K01 | ||||
| 46 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X26, K01 | ||||
| 47 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | X26, K01 | ||||
| 48 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X26, K01 | ||||