Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Tài chính - Ngân hàngX26, K0128.593332.5Toán nhân 2
2Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)X26, K0128.59Toán nhân 2
3Kế toánX26, K0127.1232.431.6Toán nhân 2
4Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)X26, K0128.23Toán nhân 2
5Toán ứng dụngX26, K0126.393131.3Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
6Thống kêX26, K0123.7528.527.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
7Khoa học máy tínhX26, K0130.523333.35Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuX26, K0127.0331.232.1Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
9Kỹ thuật phần mềmX26, K0129.5833.333.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
10Kỹ thuật cơ điện tửX26, K0128.331.329.9Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
11Kỹ thuật điệnX26, K0127.363026Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
12Kỹ thuật điện tử - viễn thôngX26, K0127.5931.228.7Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX26, K0129.131.8531Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
14Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhX26, K012126Toán nhân 2
15Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhX26, K012124Toán nhân 2
16Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhX26, K012428Toán nhân 2
17Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhX26, K012428Toán nhân 2
18Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhX26, K012424Toán nhân 2
19Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnX26, K012328.730.25Toán nhân 2
20Kế toán - Chương trình tiên tiếnX26, K01232728Toán nhân 2
21Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnX26, K0125.230.832.25Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
22Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnX26, K0124.530.931.4Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
23Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnX26, K0125.12324Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
24Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnX26, K0124.72624Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnX26, K0125.526.724Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
26Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnX26, K01202223Toán nhân 2
27Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhX26, K01212624IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
28Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhX26, K01212422IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
29Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhX26, K01242831IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
30Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhX26, K01242831IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
31Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhX26, K01242424IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
32Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)X26, K01242831IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
33Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)X26, K01222826IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
34Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)X26, K01212424IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
35Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaX26, K01202222Toán hệ số 2
36Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaX26, K012022Toán hệ số 2
37Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaX26, K01202222Toán hệ số 2
38Công nghệ tài chínhX26, K01
39Khoa học dữ liệuX26, K01
40Hệ thống thông tinX26, K01
41Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)X26, K01
42Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)X26, K01
43Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaX26, K01
44Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)X26, K01
45Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)X26, K01
46Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)X26, K01
47Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)X26, K01
48Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)X26, K01