Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà NộiX26, K0120.5
2Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0119.522
3Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà NộiX26, K0121.524
4Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà NộiX26, K0122
5Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011922
6Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.524
7Marketing - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0119.523
8Marketing - Cơ sở Hà NộiX26, K012325
9Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011921.2
10Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.524
11Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011920.2
12Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.523.5
13Bảo hiểm - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011920.8
14Bảo hiểm - Cơ sở Hà NộiX26, K012120.8
15Kế toán - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011920
16Kế toán - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.823
17Kiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011920
18Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.523
19Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà NộiX26, K012122.2
20Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011920
21Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà NộiX26, K012122.5
22Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011920.5
23Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà NộiX26, K0121.223.2
24Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011922.5
25Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà NộiX26, K012224
26CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0120.222
27CNKT cơ khí - Cơ sở Hà NộiX26, K012323.5
28CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011922
29CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà NộiX26, K0123.824
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011922.5
31Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.524.5
32CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0120.222
33CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà NộiX26, K0123.523.8
34CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011920.5
35CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.523
36CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh BìnhX26, K012122.5
37CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà NộiX26, K0124.524.8
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhX26, K012123
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiX26, K0124.525
40Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011919
41Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà NộiX26, K012121.5
42ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà NộiX26, K012020
43Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà NộiX26, K012020
44Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh BìnhX26, K011921
45Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà NộiX26, K012121.5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Sư phạm công nghệ - Cơ sở Hà NộiX26, K0123.31
2Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0122.1925
3Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà NộiX26, K0124.4426.75
4Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà NộiX26, K0125
5Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6325
6Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.4426.75
7Marketing - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0122.1925.875
8Marketing - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.8827.625
9Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6324.1
10Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.4426.75
11Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6322.975
12Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.4426.313
13Bảo hiểm - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6323.65
14Bảo hiểm - Cơ sở Hà NộiX26, K0123.8823.65
15Kế toán - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6322.75
16Kế toán - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.725.875
17Kiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6322.75
18Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.4425.875
19Khoa học dữ liệu - Cơ sở Hà NộiX26, K0123.8825.175
20Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6322.75
21Mạng máy tính và TTDL - Cơ sở Hà NộiX26, K0123.8825.438
22Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6323.313
23Công nghệ kỹ thuật máy tính - Cơ sở Hà NộiX26, K0124.126.05
24Công nghệ thông tin - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6325.438
25Công nghệ thông tin - Cơ sở Hà NộiX26, K012526.75
26CNKT cơ khí - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0122.9825
27CNKT cơ khí - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.8826.313
28CNKT cơ - điện tử - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6325
29CNKT cơ - điện tử -Cơ sở Hà NộiX26, K0126.5826.75
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6325.438
31Công nghệ kỹ thuật Ô tô - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.4427.188
32CNKT điện, điện tử - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0122.9825
33CNKT điện, điện tử - Cơ sở Hà NộiX26, K0126.3126.575
34CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6323.313
35CNKT điện tử – viễn thông - Cơ sở Hà NộiX26, K0125.4425.875
36CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0123.8825.438
37CNKT điều khiển và tự động hoá - Cơ sở Hà NộiX26, K0127.1927.45
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0123.8825.875
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiX26, K0127.1927.625
40Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6321.625
41Công nghệ thực phẩm - Cơ sở Hà NộiX26, K0123.8824.438
42ĐBCL & An toàn thực phẩm - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.7522.75
43Công nghệ vật liệu dệt may - Cơ sở Hà NộiX26, K0122.7522.75
44Công nghệ dệt, may - Cơ sở Ninh BìnhX26, K0121.6323.875
45Công nghệ dệt, may - Cơ sở Hà NộiX26, K0123.8824.438