Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Duy Tân xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học

Danh sách các ngành của Đại Học Duy Tân xét tuyển theo tổ hợp X26, K01 - Toán, Tiếng Anh, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X26, K01 - DTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X26, K01 - DTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)X26, K01151614.5
2Ngành Khoa học Dữ liệuX26, K01151614
3Ngành Khoa học Máy tính X26, K01151614
4Khoa học Máy tính TROYX26, K0115
5Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)X26, K01151615
6Ngành Trí tuệ Nhân tạo X26, K011516
7Ngành Công nghệ Chế tạo MáyX26, K0115
8Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửX26, K01151614
9Ngành Kỹ thuật ĐiệnX26, K01151614
10Ngành Kỹ thuật Phần mềmX26, K011614
11Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)X26, K01
12Công nghệ phần mềmX26, K01
13Ngành An toàn Thông tin X26, K011614
14An toàn thông tin chuẩn CMUX26, K01
15Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôX26, K011614
16Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)X26, K01
17Công nghệ Kỹ thuật Ô tôX26, K01
18Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)X26, K01
19Điện tử - Viễn thôngX26, K01
20Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửX26, K01
21Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaX26, K011614
22Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaX26, K01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU (ABET)X26, K01181818
2Ngành Khoa học Dữ liệuX26, K011818
3Ngành Khoa học Máy tính X26, K01181818
4Khoa học Máy tính TROYX26, K0118
5Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu (Đạt kiểm định ABET)X26, K01181818
6Ngành Trí tuệ Nhân tạo X26, K011818
7Ngành Công nghệ Chế tạo MáyX26, K0118
8Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tửX26, K01181818
9Ngành Kỹ thuật ĐiệnX26, K011818
10Ngành Kỹ thuật Phần mềmX26, K011818
11Công nghệ phần mềm chuẩn CMU (ABET)X26, K01
12Công nghệ phần mềmX26, K01
13Ngành An toàn Thông tin X26, K011818
14An toàn thông tin chuẩn CMUX26, K01
15Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tôX26, K011818
16Công nghệ Kỹ thuật Ô tô CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)X26, K01
17Công nghệ Kỹ thuật Ô tôX26, K01
18Thiết kế Vi mạch Bán dẫn CTBC (Đài Loan - Trung Quốc)X26, K01
19Điện tử - Viễn thôngX26, K01
20Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tửX26, K01
21Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaX26, K011818
22Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaX26, K01