Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Báo chí | X26, K01 | 22.67 | 25.29 | 25.36 | |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | 25.25 | 25.94 | 26.33 | |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | X26, K01 | 22.65 | |||
| 4 | Công nghệ đa phương tiện | X26, K01 | 24 | 25.75 | 25.89 | |
| 5 | Thiết kế và phát triển Game | X26, K01 | 23.48 | 24.97 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh | X26, K01 | 22.75 | 25.17 | 25.15 | |
| 7 | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | X26, K01 | 24.2 | |||
| 8 | Marketing | X26, K01 | 24 | 25.85 | 25.8 | |
| 9 | Marketing | X26, K01 | 22 | 24.25 | ||
| 10 | Quan hệ công chúng | X26, K01 | 23.47 | 25.15 | ||
| 11 | Thương mại điện tử | X26, K01 | 25.1 | 26.09 | 26.2 | |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | X26, K01 | 23.63 | 25.61 | 25.35 | |
| 13 | Kế toán | X26, K01 | 22.5 | 25.29 | 25.05 | |
| 14 | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | X26, K01 | 21 | 22.5 | ||
| 15 | Khoa học dữ liệu | X26, K01 | 26.21 | 26.31 | 26.55 | |
| 16 | Kỹ thuật dữ liệu | X26, K01 | 24.4 | 25.59 | 24.88 | |
| 17 | Trí tuệ nhân tạo | X26, K01 | 25.67 | |||
| 18 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 25.8 | 26.4 | 26.59 | |
| 19 | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | X26, K01 | 22.2 | 24.87 | ||
| 20 | Công nghệ thông tin | X26, K01 | 23.6 | 25.43 | ||
| 21 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | X26, K01 | 23.48 | 24.25 | ||
| 22 | An toàn thông tin | X26, K01 | 25.21 | 25.85 | 26.04 | |
| 23 | An toàn thông tin | X26, K01 | 23.14 | |||
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | X26, K01 | 24.61 | 25.46 | 25.01 | |
| 25 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X26, K01 | 25.5 | |||
| 26 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | X26, K01 | 25.1 | 25.75 | 25.68 | |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | X26, K01 | 24.87 | |||
| 28 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | X26, K01 | 26.19 | 26.08 | 25.4 | |
| 29 | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | X26, K01 | ||||
| 30 | Thiết kế đồ họa game | X26, K01 | ||||
| 31 | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | X26, K01 | ||||
| 32 | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | X26, K01 | ||||
| 33 | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | X26, K01 | ||||
| 34 | Logistics trong kinh tế tầm thấp | X26, K01 | ||||
| 35 | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | X26, K01 | ||||
| 36 | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | X26, K01 | ||||
| 37 | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | X26, K01 | ||||
| 38 | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | X26, K01 | ||||
| 39 | UAV và Robot di động tự hành | X26, K01 | ||||