Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | H06 | 75.8 | 34.35 | 33.75 | |
| 2 | Thiết kế thời trang | H06 | 69.5 | 31.89 | 30.75 | |
| 3 | Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H06 | 78.7 | |||
| 4 | Kiến trúc | H06 | 75 | 32.5 | ||
| 5 | Kiến trúc đô thị | H06 | 67 | |||
| 6 | Thiết kế nội thất | H06 | 72.2 | 31.08 | ||
| 7 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06 | 71.4 | 29.5 | ||
| 8 | Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H06 | 60 | |||
| 9 | Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | H06 | 66 | 25 | ||
| 10 | Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H06 | 50 | |||