Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X25 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X25 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX2518
2Ngôn ngữ AnhX2517.87
3Song ngữ Anh - HànX2518.47
4Song ngữ Anh -TrungX2518.25
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)X2520.1
6Ngôn ngữ Trung QuốcX2521.75
7Quản lý kinh tếX2517.2
8Trung Quốc họcX2519.13
9Hàn Quốc họcX2518.32
10Việt Nam họcX2518.5
11Báo chíX2518.2
12Quan hệ công chúngX2518.6
13Thư viện -Thiết bị trường họcX2517.95
14Quản lý nhân lựcX2517.75
15LuậtX2520
16Luật kinh tếX2520
17Khoa học môi trườngX2517
18Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X2520.42
19Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X2520
20Khoa học dữ liệuX2519.22
21Toán tinX2517.97
22Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X2520
23Công nghệ thông tinX2527.13
24Công tác xã hộiX2517.72
25Du lịchX2517
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX2517.87
27Quản lý Thể dục thể thaoX2516.35
28Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX2517

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Văn hóa các dân tộc thiêu số Việt NamX2518Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Ngôn ngữ AnhX2517.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Song ngữ Anh - HànX2518.47Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Song ngữ Anh -TrungX2518.25Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giảng dạy)X2520.1Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Ngôn ngữ Trung QuốcX2521.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Quản lý kinh tếX2517.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Trung Quốc họcX2519.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Hàn Quốc họcX2518.32Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Việt Nam họcX2518.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Báo chíX2518.2Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Quan hệ công chúngX2518.6Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Thư viện -Thiết bị trường họcX2517.95Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Quản lý nhân lựcX2517.75Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
15LuậtX2520Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
16Luật kinh tếX2520Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
17Khoa học môi trườngX2517Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
18Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)X2520.42Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
19Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)X2520Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
20Khoa học dữ liệuX2519.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
21Toán tinX2517.97Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
22Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)X2520Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
23Công nghệ thông tinX2527.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
24Công tác xã hộiX2517.72Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
25Du lịchX2517Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX2517.87Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
27Quản lý Thể dục thể thaoX2516.35Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
28Quán lý Tài nguyên và Môi trườngX2517Điểm đã quy đổi về phương thức THPT