Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | X25 | 19.5 | |||
| 2 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | X25 | 22.05 | |||
| 3 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | X25 | 21.75 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp) | X25 | 19.5 | |||
| 2 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp) | X25 | 22.05 | |||
| 3 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Logistic) | X25 | 21.75 | |||