Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X25 - Toán, Tiếng Anh, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X25 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X25 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh BìnhX2519.522
2Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà NộiX2521.524
3Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà NộiX2522
4Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhX251922
5Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiX2522.524
6Marketing - Cơ sở Ninh BìnhX2519.523
7Marketing - Cơ sở Hà NộiX252325
8Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh BìnhX251921.2
9Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà NộiX2522.524
10Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhX251920.2
11Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiX2522.523.5
12Bảo hiểm - Cơ sở Ninh BìnhX251920.8
13Bảo hiểm - Cơ sở Hà NộiX252120.8
14Kế toán - Cơ sở Ninh BìnhX251920
15Kế toán - Cơ sở Hà NộiX2522.823
16Kiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhX251920
17Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiX2522.523
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhX252123
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiX2524.525

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Ninh BìnhX2522.1925
2Ngôn ngữ Anh - Cơ sở Hà NộiX2524.4426.75
3Quản lý kinh tế - Cơ sở Hà NộiX2525
4Quản trị kinh doanh - Cơ sở Ninh BìnhX2521.6325
5Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hà NộiX2525.4426.75
6Marketing - Cơ sở Ninh BìnhX2522.1925.875
7Marketing - Cơ sở Hà NộiX2525.8827.625
8Kinh doanh thương mại - Cơ sở Ninh BìnhX2521.6324.1
9Kinh doanh thương mại - Cơ sở Hà NộiX2525.4426.75
10Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Ninh BìnhX2521.6322.975
11Tài chính - Ngân hàng - Cơ sở Hà NộiX2525.4426.313
12Bảo hiểm - Cơ sở Ninh BìnhX2521.6323.65
13Bảo hiểm - Cơ sở Hà NộiX2523.8823.65
14Kế toán - Cơ sở Ninh BìnhX2521.6322.75
15Kế toán - Cơ sở Hà NộiX2525.725.875
16Kiểm toán - Cơ sở Ninh BìnhX2521.6322.75
17Kiểm toán - Cơ sở Hà NộiX2525.4425.875
18Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Ninh BìnhX2523.8825.875
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Cơ sở Hà NộiX2527.1927.625