Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Báo chí, chuyên ngành Báo in | X78 | 31.1 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
| 2 | Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí | X78 | 28.85 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
| 3 | Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh | X78 | 31.65 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
| 4 | Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình | X78 | 32.83 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
| 5 | Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình | X78 | 30.75 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
| 6 | Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử | X78 | 32.05 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | X78 | 27.23 | |||
| 8 | Truyền thông đại chúng | X78 | 26.33 | |||
| 9 | Ngôn ngữ Anh | X78 | 25.17 | |||
| 10 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X78 | 26.86 | |||
| 11 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X78 | 27.23 | |||
| 12 | Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | X78 | 26.56 | |||
| 13 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X78 | 25.7 | |||
| 14 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X78 | 26 | |||
| 15 | Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X78 | 26.25 | |||
| 16 | Truyền thông quốc tế | X78 | 26.65 | |||
| 17 | Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản | X78 | 29.5 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||
| 18 | Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử | X78 | 29.6 | Ngữ Văn hệ số 2 | ||