Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D33 - Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D33 - Toán, Sinh học, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D33 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D33 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD332119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3324.5
3Thương mại quốc tếD332322
4Quản trị nhân lựcD3321.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD332016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD331816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3318
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3320
9Điện tử động cơ hàng khôngD3320
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3318
11Kỹ thuật hàng khôngD3324.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3324
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3320
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3323.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3322
16Quản trị lữ hànhD332222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD332525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D332726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3323.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D332220
21Kinh tế hàng khôngD332322
22Kinh tế số*D33
23Công nghệ tài chính*D33
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD33
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD33
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD33
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D33
28Kiến trúc cảnh quan*D33
29Quản trị ẩm thực*D33
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D33

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD3324.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3327.16
3Thương mại quốc tếD3326.3120
4Quản trị nhân lựcD3325.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD3323.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD332218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3322
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3323.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD3323.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3322
11Kỹ thuật hàng khôngD3327.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3326.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3323.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3326.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3325.75
16Quản trị lữ hànhD3325.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD3327.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D3328.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3326.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D3325.7520
21Kinh tế hàng khôngD3326.3120
22Kinh tế số*D33
23Công nghệ tài chính*D33
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD33
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD33
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD33
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D33
28Kiến trúc cảnh quan*D33
29Quản trị ẩm thực*D33
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D33