Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D33 - Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D33 - Toán, Sinh học, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D33 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D33 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD331820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD331821.716
3Công nghệ truyền thôngD331919.717
4Quản trị kinh doanh sốD3318.520.917.5
5Thương mại điện tửD331821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD3320.521.418.5
7Quản trị văn phòngD3319.52216
8Khoa học máy tính D3319.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD3318.7516
10Kỹ thuật máy tínhD3318.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD3318.520.916
12An ninh mạngD3319.2519.318
13Công nghệ ô tôD331819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD3318.519.616
15Điện tử - viễn thôngD3321.2521.317
16Tự động hóaD331918.416
17Cơ điện tửD3319.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D33
19Nghệ thuật sốD33
20Marketing sốD3321.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD3321.1
22Trí tuệ nhân tạo D33
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D33
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D3318.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D33
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D33

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD331819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD33181818.5
3Công nghệ truyền thôngD331919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD3318.519.718.5
5Thương mại điện tửD331819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD3320.520.120
7Quản trị văn phòngD3319.519.419
8Khoa học máy tính D3319.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD3318.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD3318.7519.119
11Công nghệ thông tinD3318.518.218.5
12An ninh mạngD3319.2520.521
13Công nghệ ô tôD331818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD3318.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD3321.2518.720
16Tự động hóaD331918.818.5
17Cơ điện tửD3319.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D33
19Nghệ thuật sốD33
20Marketing sốD3318.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD3320.9
22Trí tuệ nhân tạo D33
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D33
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D3320.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D33
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D33