Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D30 - Toán, Vật lí, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D30 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D30 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD302119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3024.5
3Thương mại quốc tếD302322
4Quản trị nhân lựcD3021.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD302016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD301816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3018
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3020
9Điện tử động cơ hàng khôngD3020
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3018
11Kỹ thuật hàng khôngD3024.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3024
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3020
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3023.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3022
16Quản trị lữ hànhD302222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD302525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D302726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3023.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D302220
21Kinh tế hàng khôngD302322
22Ngôn ngữ Trung Quốc*D30
23Kinh tế số*D30
24Công nghệ tài chính*D30
25Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD30
26Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD30
27Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD30
28Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D30
29Kiến trúc cảnh quan*D30
30Quản trị ẩm thực*D30
31Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D30

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD3024.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD3027.16
3Thương mại quốc tếD3026.3120
4Quản trị nhân lựcD3025.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD3023.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD302218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D3022
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D3023.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD3023.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD3022
11Kỹ thuật hàng khôngD3027.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD3026.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD3023.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D3026.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD3025.75
16Quản trị lữ hànhD3025.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD3027.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D3028.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD3026.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D3025.7520
21Kinh tế hàng khôngD3026.3120
22Ngôn ngữ Trung Quốc*D30
23Kinh tế số*D30
24Công nghệ tài chính*D30
25Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD30
26Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD30
27Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD30
28Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D30
29Kiến trúc cảnh quan*D30
30Quản trị ẩm thực*D30
31Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D30