Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D29 - Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D29 - Toán, Vật lí, Tiếng Pháp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D29 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D29 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2919
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D2920
3Tài chính và Kế toán (BFA)D2920
4Khoa học Máy tính (CSE)D2921
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D2919
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D2919
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D2920
8Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D2920
9Kiến trúc (ARC)D2920
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D2918
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D29
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D29

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2919
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D2920
3Tài chính và Kế toán (BFA)D2920
4Khoa học Máy tính (CSE)D2921
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D2919
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D2919
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D2920
8Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D2920
9Kiến trúc (ARC)D2920
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D2918
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D29
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D29