Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D28 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D28 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2819
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D2820
3Tài chính và Kế toán (BFA)D2820
4Khoa học Máy tính (CSE)D2821
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D2819
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D2819
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D2820
8Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D2820
9Kiến trúc (ARC)D2820
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D2818
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D28
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D28

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2819
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D2820
3Tài chính và Kế toán (BFA)D2820
4Khoa học Máy tính (CSE)D2821
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D2819
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D2819
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D2820
8Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D2820
9Kiến trúc (ARC)D2820
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D2818
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D28
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D28