Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D28 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D28 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD28141616
2LogisticsD2814
3Kế toánD28141616
4Khoa học máy tínhD28141616
5Công nghệ thông tinD28141616
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2814
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD28141616
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2814
9Công nghệ chế tạo máyD28141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD28141616
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD28141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D28141616
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2814
14Hệ thống điệnD2814
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2814
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD28141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD28171816
2LogisticsD2817
3Kế toánD28171816
4Khoa học máy tínhD28171816
5Công nghệ thông tinD28171816
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2817
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD28171816
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2817
9Công nghệ chế tạo máyD28171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD28171816
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD28171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D28171816
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2817
14Hệ thống điệnD2817
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2817
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD28171816