Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D28 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D28 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD282119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD2824.5
3Thương mại quốc tếD282322
4Quản trị nhân lựcD2821.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD282016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD281816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D2818
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D2820
9Điện tử động cơ hàng khôngD2820
10Thiết bị hàng không và RoboticsD2818
11Kỹ thuật hàng khôngD2824.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD2824
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD2820
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D2823.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD2822
16Quản trị lữ hànhD282222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD282525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D282726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD2823.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D282220
21Kinh tế hàng khôngD282322
22Kinh tế số*D28
23Công nghệ tài chính*D28
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD28
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD28
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD28
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D28
28Kiến trúc cảnh quan*D28
29Quản trị ẩm thực*D28
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D28

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD2824.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD2827.16
3Thương mại quốc tếD2826.3120
4Quản trị nhân lựcD2825.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD2823.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD282218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D2822
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D2823.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD2823.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD2822
11Kỹ thuật hàng khôngD2827.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD2826.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD2823.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D2826.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD2825.75
16Quản trị lữ hànhD2825.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD2827.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D2828.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD2826.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D2825.7520
21Kinh tế hàng khôngD2826.3120
22Kinh tế số*D28
23Công nghệ tài chính*D28
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD28
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD28
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD28
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D28
28Kiến trúc cảnh quan*D28
29Quản trị ẩm thực*D28
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D28