Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D28 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D28 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD281820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD281821.716
3Công nghệ truyền thôngD281919.717
4Quản trị kinh doanh sốD2818.520.917.5
5Thương mại điện tửD281821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2820.521.418.5
7Quản trị văn phòngD2819.52216
8Khoa học máy tính D2819.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD2818.7516
10Kỹ thuật máy tínhD2818.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD2818.520.916
12An ninh mạngD2819.2519.318
13Công nghệ ô tôD281819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD2818.519.616
15Điện tử - viễn thôngD2821.2521.317
16Tự động hóaD281918.416
17Cơ điện tửD2819.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D28
19Nghệ thuật sốD28
20Marketing sốD2821.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2821.1
22Trí tuệ nhân tạo D28
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D28
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2818.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D28
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D28
27Vi mạch bán dẫnD2821.7

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD281819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD28181818.5
3Công nghệ truyền thôngD281919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD2818.519.718.5
5Thương mại điện tửD281819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2820.520.120
7Quản trị văn phòngD2819.519.419
8Khoa học máy tính D2819.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD2818.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD2818.7519.119
11Công nghệ thông tinD2818.518.218.5
12An ninh mạngD2819.2520.521
13Công nghệ ô tôD281818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD2818.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD2821.2518.720
16Tự động hóaD281918.818.5
17Cơ điện tửD2819.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D28
19Nghệ thuật sốD28
20Marketing sốD2818.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2820.9
22Trí tuệ nhân tạo D28
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D28
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2820.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D28
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D28
27Vi mạch bán dẫnD2820.3