Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu xét tuyển theo tổ hợp D28 - Toán, Vật lí, Tiếng Nhật mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D28 - BVU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D28 - BVU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Truyền thông đa phương tiệnD2815
2Quản trị kinh doanhD2815
3Quản trị nhân sựD2815
4Phân tích dữ liệu kinh doanhD2815
5Quản lý dự ánD2815
6MarketingD2815
7Marketing và tổ chức sự kiệnD2815
8Digital marketingD2815
9Marketing và truyền thôngD2815
10Marketing thương mạiD2815
11Kinh doanh quốc tếD2815
12Thương mại điện tửD2815
13Tài chính - Ngân hàngD2815
14Kế toánD2815
15Kế toán tài chínhD2815
16Kế toán kiểm toánD2815
17Hệ thống thông tin quản lýD2815
18LuậtD2820
19Luật kinh tếD2820
20Luật dân sựD2820
21Trí tuệ nhân tạoD2815
22Công nghệ thông tinD2815
23Kỹ thuật phần mềmD2815
24Thiết kế đồ họaD2815
25Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD2815
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD2815
27Xây dựng dân dụng và công nghiệpD2815
28Quản lý; phát triển cảng và công trình biểnD2815
29Quản lý dự án xây dựngD2815
30Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2815
31Công nghệ kỹ thuật ô tôD2815
32Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnD2815
33Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửD2815
34Điều khiển và tự động hóaD2815
35Điện công nghiệp và dân dụngD2815
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD2815
37Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếD2815
38Logistics Cảng hàng khôngD2815
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)D2815
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD2815
41Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnD2815
42Quản trị khách sạnD2815
43Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngD2815
44Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụD2815
45Khai thác vận tảiD2815
46Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcD2815
47Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoD2815
48Kinh tế vận tảiD2815
49Kinh tế vận tải biểnD2815

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Truyền thông đa phương tiệnD2815
2Quản trị kinh doanhD2815
3Quản trị nhân sựD2815
4Phân tích dữ liệu kinh doanhD2815
5Quản lý dự ánD2815
6MarketingD2815
7Marketing và tổ chức sự kiệnD2815
8Digital marketingD2815
9Marketing và truyền thôngD2815
10Marketing thương mạiD2815
11Kinh doanh quốc tếD2815
12Thương mại điện tửD2815
13Tài chính - Ngân hàngD2815
14Kế toánD2815
15Kế toán tài chínhD2815
16Kế toán kiểm toánD2815
17Hệ thống thông tin quản lýD2815
18LuậtD2820
19Luật kinh tếD2820
20Luật dân sựD2820
21Trí tuệ nhân tạoD2815
22Công nghệ thông tinD2815
23Kỹ thuật phần mềmD2815
24Thiết kế đồ họaD2815
25Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD2815
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngD2815
27Xây dựng dân dụng và công nghiệpD2815
28Quản lý; phát triển cảng và công trình biểnD2815
29Quản lý dự án xây dựngD2815
30Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2815
31Công nghệ kỹ thuật ô tôD2815
32Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnD2815
33Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửD2815
34Điều khiển và tự động hóaD2815
35Điện công nghiệp và dân dụngD2815
36Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngD2815
37Logistics Cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tếD2815
38Logistics Cảng hàng khôngD2815
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tài năng)D2815
40Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD2815
41Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạnD2815
42Quản trị khách sạnD2815
43Quản trị nhà hàng – khách sạn và dịch vụ ăn uốngD2815
44Quản trị khách sạn và chuỗi cung ứng dịch vụD2815
45Khai thác vận tảiD2815
46Quản trị Logistics và vận tải đa phương thứcD2815
47Quản lý và khai thác Metro - Đường sắt tốc độ caoD2815
48Kinh tế vận tảiD2815
49Kinh tế vận tải biểnD2815