Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D26 - Toán, Vật lí, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D26 - Toán, Vật lí, Tiếng Đức mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D26 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D26 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2619
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D2620
3Tài chính và Kế toán (BFA)D2620
4Khoa học Máy tính (CSE)D262122
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D261919
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D2619
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D262020
8Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D262020
9Kiến trúc (ARC)D262020
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D261818
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D26
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D26

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2619
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D2620
3Tài chính và Kế toán (BFA)D2620
4Khoa học Máy tính (CSE)D26218
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D26197.5
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D2619
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D26207.5
8Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D26207.5
9Kiến trúc (ARC)D26207.5
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D26187
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D26
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D26