Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D26 - Toán, Vật lí, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D26 - Toán, Vật lí, Tiếng Đức mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D26 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D26 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD261614
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D261614
3Kế toánD261614
4Khoa học máy tínhD262514
5Công nghệ thông tinD261614
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D261614
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2615.514
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D2615.514
9Công nghệ chế tạo máyD2615.514
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD261714
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD261614
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD261614
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D261614
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D262214
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D261614
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD261614

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD261617
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D261617
3Kế toánD261617
4Khoa học máy tínhD262517
5Công nghệ thông tinD261617
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D261617
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2615.517
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D2615.517
9Công nghệ chế tạo máyD2615.517
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD261717
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD261617
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD261617
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D261617
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D262217
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D261617
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD261617