Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D25 - Toán, Hóa học, Tiếng Trung

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D25 - Toán, Hóa học, Tiếng Trung mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D25 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D25 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD251614
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D251614
3Kế toánD251614
4Khoa học máy tínhD252514
5Công nghệ thông tinD251614
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D251614
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2515.514
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D2515.514
9Công nghệ chế tạo máyD2515.514
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD251714
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD251614
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD251614
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D251614
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D252214
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D251614
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD251614

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD251617
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D251617
3Kế toánD251617
4Khoa học máy tínhD252517
5Công nghệ thông tinD251617
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D251617
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2515.517
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D2515.517
9Công nghệ chế tạo máyD2515.517
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD251717
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD251617
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD251617
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D251617
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D252217
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D251617
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD251617