Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D22 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D22 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2219
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D22202020
3Tài chính và Kế toán (BFA)D22202020
4Khoa học Máy tính (CSE)D22212222
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D221919
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D221919
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D22202020
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)D2226.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D22202020
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D22181818
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D22
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D22

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)D2219
2Quản trị Kinh doanh (BBA)D22207.57.5
3Tài chính và Kế toán (BFA)D22207.57.5
4Khoa học Máy tính (CSE)D222188
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)D22197.5
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)D2219
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)D22207.57.5
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)D2226.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)D22207.57.5
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)D221877
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)D22
12Kỹ thuật Y sinh (BME)D22