Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D22 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D22 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD22141616
2LogisticsD2214
3Kế toánD22141616
4Khoa học máy tínhD22141616
5Công nghệ thông tinD22141616
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2214
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD22141616
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2214
9Công nghệ chế tạo máyD22141616
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD22141616
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD22141616
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D22141616
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2214
14Hệ thống điệnD2214
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2214
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD22141616

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhD22171816
2LogisticsD2217
3Kế toánD22171816
4Khoa học máy tínhD22171816
5Công nghệ thông tinD22171816
6Đồ họa máy tính {chuyên ngành)D2217
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD22171816
8Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuD2217
9Công nghệ chế tạo máyD22171816
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD22171816
11Công nghệ kỹ thuật ôtôD22171816
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tủ'D22171816
13Công nghệ kỹ thuật điệnD2217
14Hệ thống điệnD2217
15Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khíD2217
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD22171816