Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D22 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D22 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD222119.519
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD2224.5
3Thương mại quốc tếD222322
4Quản trị nhân lựcD2221.52019
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD222016
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD221816
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D2218
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D2220
9Điện tử động cơ hàng khôngD2220
10Thiết bị hàng không và RoboticsD2218
11Kỹ thuật hàng khôngD2224.523.621.5
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD2224
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD2220
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D2223.5
15Quản trị nhà hàng khách sạnD2222
16Quản trị lữ hànhD222222
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD222525.524.2
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D222726
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD2223.519
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D222220
21Kinh tế hàng khôngD222322
22Kinh tế số*D22
23Công nghệ tài chính*D22
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD22
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD22
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD22
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D22
28Kiến trúc cảnh quan*D22
29Quản trị ẩm thực*D22
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D22

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianD2224.812021
2Digital Marketing; Công nghệ marketingD2227.16
3Thương mại quốc tếD2226.3120
4Quản trị nhân lựcD2225.282021
5Quản lý và khai thác cảng hàng khôngD2223.8818
6Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngD222218
7Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)D2222
8Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)D2223.88
9Điện tử động cơ hàng khôngD2223.88
10Thiết bị hàng không và RoboticsD2222
11Kỹ thuật hàng khôngD2227.162426
12Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayD2226.88
13Kỹ thuật thiết bị bay không người láiD2223.88
14Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)D2226.59
15Quản trị nhà hàng khách sạnD2225.75
16Quản trị lữ hànhD2225.7520
17Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayD2227.442721
18Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)D2228.527
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngD2226.59
20Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)D2225.7520
21Kinh tế hàng khôngD2226.3120
22Kinh tế số*D22
23Công nghệ tài chính*D22
24Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtD22
25Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoD22
26Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnD22
27Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)D22
28Kiến trúc cảnh quan*D22
29Quản trị ẩm thực*D22
30Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*D22