Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp D22 - Toán, Hóa học, Tiếng Nga mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D22 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D22 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD221820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnD221821.716
3Công nghệ truyền thôngD221919.717
4Quản trị kinh doanh sốD2218.520.917.5
5Thương mại điện tửD221821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2220.521.418.5
7Quản trị văn phòngD2219.52216
8Khoa học máy tính D2219.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmD2218.7516
10Kỹ thuật máy tínhD2218.7521.416.5
11Công nghệ thông tinD2218.520.916
12An ninh mạngD2219.2519.318
13Công nghệ ô tôD221819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửD2218.519.616
15Điện tử - viễn thôngD2221.2521.317
16Tự động hóaD221918.416
17Cơ điện tửD2219.7520.116
18Tài chính số (Fintech)D22
19Nghệ thuật sốD22
20Marketing sốD2221.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2221.1
22Trí tuệ nhân tạo D22
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D22
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2218.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D22
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D22
27Vi mạch bán dẫnD2221.7

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaD221819.118
2Truyền thông đa phương tiệnD22181818.5
3Công nghệ truyền thôngD221919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốD2218.519.718.5
5Thương mại điện tửD221819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngD2220.520.120
7Quản trị văn phòngD2219.519.419
8Khoa học máy tính D2219.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmD2218.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhD2218.7519.119
11Công nghệ thông tinD2218.518.218.5
12An ninh mạngD2219.2520.521
13Công nghệ ô tôD221818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửD2218.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngD2221.2518.720
16Tự động hóaD221918.818.5
17Cơ điện tửD2219.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)D22
19Nghệ thuật sốD22
20Marketing sốD2218.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUD2220.9
22Trí tuệ nhân tạo D22
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)D22
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)D2220.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)D22
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)D22
27Vi mạch bán dẫnD2220.3