Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D21 - Toán, Hóa học, Tiếng Đức

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định xét tuyển theo tổ hợp D21 - Toán, Hóa học, Tiếng Đức mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối D21 - NUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối D21 - NUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD211614
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D211614
3Kế toánD211614
4Khoa học máy tínhD212514
5Công nghệ thông tinD211614
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D211614
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2115.514
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D2115.514
9Công nghệ chế tạo máyD2115.514
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD211714
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD211614
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD211614
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D211614
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D212214
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D211614
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD211614

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhD211617
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics)D211617
3Kế toánD211617
4Khoa học máy tínhD212517
5Công nghệ thông tinD211617
6Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính)D211617
7Công nghệ kỹ thuật cơ khíD2115.517
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu)D2115.517
9Công nghệ chế tạo máyD2115.517
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửD211717
11Công nghệ kỹ thuật ô tôD211617
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửD211617
13Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)D211617
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện)D212217
15Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí)D211617
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaD211617