Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Công dân | D15 | 27.71 | 27.31 | 26.86 | |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn | D15 | 28.23 | 27.83 | 26.63 | |
| 3 | Sư phạm Địa lý | D15 | 28.32 | 27.9 | 26.23 | |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh | D15 | 26.78 | 26.93 | 26.1 | |
| 5 | Ngôn ngữ Anh,có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh. | D15 | 24.48 | 25.2 | 25.25 | |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) | D15 | 23 | 24.4 | 24 | |
| 7 | Ngôn ngữ Anh - Hòa An | D15 | 23 | 24.45 | 23.5 | |
| 8 | Triết học | D15 | 25.41 | 25.51 | 25.1 | |
| 9 | Văn học | D15 | 26.5 | 26.1 | 24.16 | |
| 10 | Chính trị học | D15 | 26.29 | 25.9 | 25.85 | |
| 11 | Báo chí | D15 | 26.75 | 26.87 | ||
| 12 | Du lịch | D15 | 26.73 | 26.8 | ||
| 13 | Du lịch - Hòa An | D15 | 25.5 | 25.5 | ||
| 14 | Du lịch - Sóc Trăng | D15 | 24.35 | |||